TanroDictionary

hole

/həʊl/

Anh
0

hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan; Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi); Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.danh từEN-VI Dict
  4. Hang (chuột, chồn... ).danh từEN-VI Dict
  5. Túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột.danh từEN-VI Dict
  6. Điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia).danh từEN-VI Dict
  7. Lỗ trống (trong không khí).danh từEN-VI Dict
  8. Rỗ kim, rỗ tổ ong.danh từEN-VI Dict
  9. Khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng).danh từEN-VI Dict
  10. Tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng.danh từEN-VI Dict
  11. Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.động từEN-VI Dict
  12. Để vào lỗ, đánh vào lỗ.động từEN-VI Dict
  13. Đào (hầm), khoan (giếng).động từEN-VI Dict
  14. Thủng.động từEN-VI Dict
  15. Đánh bóng vào lỗ (đánh gôn).động từEN-VI Dict
  16. Đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác).động từEN-VI Dict
  17. Nấp trốn trong hang (thú vật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a hole in my sock.

  2. He sank the ball into the hole.

  3. A deep hole filled with rainwater.

  4. The mouse ran into a hole.

  5. They lived in a small hole.