Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.danh từEN-VI Dict
- Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.danh từEN-VI Dict
- Hang (chuột, chồn... ).danh từEN-VI Dict
- Túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột.danh từEN-VI Dict
- Điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia).danh từEN-VI Dict
- Lỗ trống (trong không khí).danh từEN-VI Dict
- Rỗ kim, rỗ tổ ong.danh từEN-VI Dict
- Khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng).danh từEN-VI Dict
- Tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng.danh từEN-VI Dict
- Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.động từEN-VI Dict
- Để vào lỗ, đánh vào lỗ.động từEN-VI Dict
- Đào (hầm), khoan (giếng).động từEN-VI Dict
- Thủng.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng vào lỗ (đánh gôn).động từEN-VI Dict
- Đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác).động từEN-VI Dict
- Nấp trốn trong hang (thú vật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a hole in my sock.
-
He sank the ball into the hole.
-
A deep hole filled with rainwater.
-
The mouse ran into a hole.
-
They lived in a small hole.