Nghĩa tiếng Việt
- Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shirt looked holey and worn.
/ˈhəʊli/
holey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổng.
The old shirt looked holey and worn.