TanroDictionary Sổ từ

holey

/ˈhəʊli/

Anh
0

holey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shirt looked holey and worn.