Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của holeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can holes the result quickly.
/hoʊlz/
holes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hole.
We can holes the result quickly.