Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn nấp để tránh bị phát hiện hoặc một tình huống khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They holed up in a remote cottage while the police were searching for them.
/hˈəʊl ˈʌp/
hole up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩn nấp để tránh bị phát hiện hoặc một tình huống khó chịu.
They holed up in a remote cottage while the police were searching for them.