TanroDictionary Sổ từ

holiness

/ˈhəʊlinəs/

Anh
0

holiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke of the holiness of the place.