TanroDictionary Sổ từ

hollerith

/ˈhɑːləɪθ/

Anh
0

hollerith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hollerith code; Mã Hôlơrit (chuyển thông tin (chữ cái, chữ số) vào phiếu đục lỗ để dùng trong computer).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hollerith code.danh từEN-VI Dict
  2. Mã Hôlơrit (chuyển thông tin (chữ cái, chữ số) vào phiếu đục lỗ để dùng trong computer).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old machine used hollerith cards.

  2. The archive still keeps hollerith records.