TanroDictionary Sổ từ

holm

/ˈhoʊlm/

Anh
0

holm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây sồi xanh ((thường) holm-oak); Holmme.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).danh từEN-VI Dict
  2. Holmme.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A holm grew beside the old wall.

  2. The holm was covered in moss.