TanroDictionary Sổ từ

holster

/ˈhəʊlstə(r)/

Anh
0

holster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tucked the holster under his jacket.