Nghĩa tiếng Việt
- Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tucked the holster under his jacket.
/ˈhəʊlstə(r)/
holster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).
He tucked the holster under his jacket.