TanroDictionary Sổ từ

homebound

/ˈhoʊmˌbɑʊnd/

Anh
0

homebound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về nhà; Chỉ ở trong nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về nhà.tính từEN-VI Dict
  2. Chỉ ở trong nhà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many homebound travellers waited for the train.

  2. The sick man stayed homebound during the winter.

  3. homebound travellers

    những người khách du lịch trở về nhà

  4. homebound invalids

    những người tàn tật phải ở trong nhà