Nghĩa tiếng Việt
- Về nhà.tính từEN-VI Dict
- Chỉ ở trong nhà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many homebound travellers waited for the train.
-
The sick man stayed homebound during the winter.
-
homebound travellers
những người khách du lịch trở về nhà
-
homebound invalids
những người tàn tật phải ở trong nhà