Nghĩa tiếng Việt
- Bài làm ở nhà (cho học sinh).danh từEN-VI Dict
- Công việc làm ở nhà.danh từEN-VI Dict
- Bài tập về nhà (cho học sinh).danh từWiktionary
- (theo nghĩa đen, nay hiếm) Công việc làm ở nhà.danh từWiktionary
Ví dụ
-
I finished my homework before dinner.
-
The homework took her two quiet hours.