TanroDictionary Sổ từ

honesty

/ˈɑːnəsti/

Anh
0

honesty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự trung thực; tính thật thà; Tính lương thiện; Tính trung thực; tính chân thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trung thực; tính thật thàdanh từEN-VI Dict
  2. Tính lương thiện.danh từEN-VI Dict
  3. Tính trung thực; tính chân thật.danh từEN-VI Dict
  4. Cây cải âm, cây luna.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Honesty is an important value. Always make sure to tell the truth, or else people would not trust you.

  2. A honesty helped the team.

  3. The honesty was useful in class.