Nghĩa tiếng Việt
- Có mật; ngọt như mật.tính từEN-VI Dict
- Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her honied voice made the room feel calm.
-
He gave a honied smile and spoke softly.
/ˈhəʊnid/
honied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mật; ngọt như mật; Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.
Her honied voice made the room feel calm.
He gave a honied smile and spoke softly.