TanroDictionary Sổ từ

honied

/ˈhəʊnid/

Anh
0

honied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mật; ngọt như mật; Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mật; ngọt như mật.tính từEN-VI Dict
  2. Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her honied voice made the room feel calm.

  2. He gave a honied smile and spoke softly.