TanroDictionary Sổ từ

honourable

/ˈɒnərəbl/

Anh
0

honourable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng; Danh dự, đáng vinh dự; Ngay thẳng, chính trực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng tôn kính, đáng kính trọng.tính từEN-VI Dict
  2. Danh dự, đáng vinh dự.tính từEN-VI Dict
  3. Ngay thẳng, chính trực.tính từEN-VI Dict
  4. Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) Hon.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her honourable actions earned deep respect.

  2. It was an honourable choice for the team.

  3. He stayed honourable under pressure.

  4. The room felt honourable after cleaning.