Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.tính từEN-VI Dict
- Danh dự, đáng vinh dự.tính từEN-VI Dict
- Ngay thẳng, chính trực.tính từEN-VI Dict
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) Hon.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her honourable actions earned deep respect.
-
It was an honourable choice for the team.
-
He stayed honourable under pressure.
-
The room felt honourable after cleaning.