TanroDictionary Sổ từ

honouring

/ˈɒnɜːrɪŋ/

Anh
0

honouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honour.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honour.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are honouring their teacher today.