TanroDictionary Sổ từ

hoofer

/ˈhʊfɜː/

Anh
0

hoofer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old hoofer still danced with great energy.