Nghĩa tiếng Việt
- Sự móc vào với nhau.danh từEN-VI Dict
- , (raddiô) sự phát thanh đồng thời một chương trình trên một hệ thống đài phát thanh.danh từEN-VI Dict
- Sự câu kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cable needs a hook-up before use.
-
The host will speak over a national-wide hook-up.
-
They had a secret hook-up at school.
-
to speak over a national-wide hook-up
phát biểu trên một hệ thống phát thanh đồng nhất trong toàn quốc