TanroDictionary Sổ từ

horseback

/ˈhɔːsbæk/

Anh
0

horseback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned to ride horseback last summer.

  2. He traveled horseback across the field.