TanroDictionary Sổ từ

hose

/ˈhoʊz/

Anh
0

hose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bít tất dài; Ống vòi; Lắp ống, lắp vòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bít tất dài.danh từEN-VI Dict
  2. Ống vòi.danh từEN-VI Dict
  3. Lắp ống, lắp vòi.động từEN-VI Dict
  4. Tưới nước bằng vòi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore long hose with her dress.

  2. The hose reached across the garden.

  3. They hose the machine to the wall.

  4. We hose the plants every evening.