Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nhà.danh từEN-VI Dict
- Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.danh từEN-VI Dict
- Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.danh từEN-VI Dict
- Cây chủ, vật chủ.danh từEN-VI Dict
- Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.danh từEN-VI Dict
- Đạo quân.danh từEN-VI Dict
- Bánh thánh.danh từEN-VI Dict
- Dịch vụ lưu trữ trang Web.danh từEN-VI Dict
- Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ; tổ chức (sự kiện).động từEN-VI Dict
- Dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình).động từEN-VI Dict
- Lưu trữ (trang Web).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The host welcomed us at the door.
-
The host served tea to every guest.
-
The host smiled and started the show.
-
The plant is a host for insects.
-
A host of people gathered in the park.