TanroDictionary

host

/həʊst/

Anh
0

host là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nhà; Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ; Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.danh từEN-VI Dict
  3. Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.danh từEN-VI Dict
  4. Cây chủ, vật chủ.danh từEN-VI Dict
  5. Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.danh từEN-VI Dict
  6. Đạo quân.danh từEN-VI Dict
  7. Bánh thánh.danh từEN-VI Dict
  8. Dịch vụ lưu trữ trang Web.danh từEN-VI Dict
  9. Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ; tổ chức (sự kiện).động từEN-VI Dict
  10. Dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình).động từEN-VI Dict
  11. Lưu trữ (trang Web).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The host welcomed us at the door.

  2. The host served tea to every guest.

  3. The host smiled and started the show.

  4. The plant is a host for insects.

  5. A host of people gathered in the park.