TanroDictionary

hostler

/ˈhɒslə(r)/

Anh
0

hostler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hostler fed the horses at dawn.