Nghĩa tiếng Việt
- Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hostler fed the horses at dawn.
/ˈhɒslə(r)/
hostler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).
The hostler fed the horses at dawn.