Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hotfootđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hotfooted home before the rain.
/hˈɒtfʊtɪd/
hotfooted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hotfoot.
They hotfooted home before the rain.