TanroDictionary Sổ từ

hotplate

/ˈhɒtpleɪt/

Anh
0

hotplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bếp hâm, đựa hâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bếp hâm, đựa hâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He warmed soup on the hotplate.