TanroDictionary

house

/haʊs/

Anh
0

house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ở, căn nhà, tòa nhà; Nhà, chuồng; Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà, chuồng.danh từEN-VI Dict
  3. Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).danh từEN-VI Dict
  4. Viện (trong quốc hội).danh từEN-VI Dict
  5. Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).danh từEN-VI Dict
  6. Đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện.danh từEN-VI Dict
  7. Hãng buôn.danh từEN-VI Dict
  8. thị trường chứng khoán (Luân Đôn).danh từEN-VI Dict
  9. Nhà tế bần.danh từEN-VI Dict
  10. Nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc.danh từEN-VI Dict
  11. Gia đình, dòng họ; triều đại.danh từEN-VI Dict
  12. Xổ số nội bộ.danh từEN-VI Dict
  13. Nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật).danh từEN-VI Dict
  14. Đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chứa (ai...) trong nhà.động từEN-VI Dict
  15. Cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng.động từEN-VI Dict
  16. Cung cấp nhà ở cho.động từEN-VI Dict
  17. Đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn.động từEN-VI Dict
  18. Hạ (cột buồm).động từEN-VI Dict
  19. Lắp vào ổ mộng (đồ mộc).động từEN-VI Dict
  20. Ở, trú.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their house was small but bright.

  2. They live in a very large house.

  3. We met at the house after dinner.

  4. He serves as a member of the House.

  5. The house cheered loudly during the final act.