TanroDictionary Sổ từ

houseboy

/ˈhaʊsbɔɪ/

Anh
0

houseboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The houseboy cleaned the rooms each morning.