Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The houseboy cleaned the rooms each morning.
/ˈhaʊsbɔɪ/
houseboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ.
The houseboy cleaned the rooms each morning.