TanroDictionary Sổ từ

housekeeping

/ˈhɑʊsˌkipin/

Anh
0

housekeeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Housekeeping starts early in the morning.