Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của house.động từEN-VI Dict
- Sự cho ở.danh từEN-VI Dict
- Sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng.danh từEN-VI Dict
- Sự cung cấp nhà ở.danh từEN-VI Dict
- Nhà ở (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am housing two kittens in a warm box.
-
The city needs more housing for young families.
-
The farmer is housing the cows for the night.
-
The housing was important at work.
-
The city faces a serious housing problem now.