Nghĩa tiếng Việt
- (như) humbug.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ... ); tiếng kêu rền (máy).danh từEN-VI Dict
- Tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng.danh từEN-VI Dict
- Mùi khó ngửi, mùi thối.danh từEN-VI Dict
- Kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ... ); kêu rền (máy).động từEN-VI Dict
- Ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng.động từEN-VI Dict
- Ngậm miệng ngân nga.động từEN-VI Dict
- Hoạt động mạnh.động từEN-VI Dict
- Khó ngửi, thối.động từEN-VI Dict
- Hừ (do dự, không đồng ý).OEN-VI Dict
Ví dụ
-
His promise sounded like hum.
-
A soft hum came from the fan.
-
She answered with a small hum.
-
The room had a bad hum.
-
The machine hums all night.