TanroDictionary

hum

/hʌm/

Anh
0

hum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) humbug; Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ... ); tiếng kêu rền (máy); Tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) humbug.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ... ); tiếng kêu rền (máy).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng.danh từEN-VI Dict
  4. Mùi khó ngửi, mùi thối.danh từEN-VI Dict
  5. Kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ... ); kêu rền (máy).động từEN-VI Dict
  6. Ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng.động từEN-VI Dict
  7. Ngậm miệng ngân nga.động từEN-VI Dict
  8. Hoạt động mạnh.động từEN-VI Dict
  9. Khó ngửi, thối.động từEN-VI Dict
  10. Hừ (do dự, không đồng ý).OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His promise sounded like hum.

  2. A soft hum came from the fan.

  3. She answered with a small hum.

  4. The room had a bad hum.

  5. The machine hums all night.