TanroDictionary Sổ từ

humic

/ˈhjuːmɪk/

Anh
0

humic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc đất mùn; có mùn; Humic soil; Đất mùn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đất mùn; có mùn.tính từEN-VI Dict
  2. Humic soil.tính từEN-VI Dict
  3. Đất mùn.tính từEN-VI Dict
  4. Humic coal.tính từEN-VI Dict
  5. Than mùn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The humic soil held water well.

  2. The garden had rich humic earth.

  3. Farmers liked the dark humic soil.

  4. The humic coal burned slowly.

  5. They studied humic coal in class.