Nghĩa tiếng Việt
- Sự hài hước, sự hóm hỉnh.danh từEN-VI Dict
- Khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.danh từEN-VI Dict
- Tính khí, tâm trạng.danh từEN-VI Dict
- Ý thích, ý thiên về.danh từEN-VI Dict
- Dịch, thể dịch (trong cơ thể).danh từEN-VI Dict
- Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her humor made the lesson easier.
-
He missed the humor in her joke.
-
His humor changed after lunch.
-
I am in no humor to argue.
-
The doctor checked the humor in the sample.