TanroDictionary Sổ từ

hump

/hʌmp/

Anh
0

hump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bướu (lạc đà, người gù lưng... ); Gò, mô đất; Điểm gay go (trong một cuộc thử thách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bướu (lạc đà, người gù lưng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Gò, mô đất.danh từEN-VI Dict
  3. Điểm gay go (trong một cuộc thử thách).danh từEN-VI Dict
  4. Lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền.danh từEN-VI Dict
  5. Làm gù, khom thành gù.động từEN-VI Dict
  6. Xốc lên (vai, lưng... ), vác lên (vai, lưng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camel had a large hump on its back.

  2. We climbed the small hump behind the house.

  3. We are finally over the hump of this project.

  4. She has the hump because she is bored.

  5. The camel can hump its back easily.