Nghĩa tiếng Việt
- Cái bướu (lạc đà, người gù lưng... ).danh từEN-VI Dict
- Gò, mô đất.danh từEN-VI Dict
- Điểm gay go (trong một cuộc thử thách).danh từEN-VI Dict
- Lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền.danh từEN-VI Dict
- Làm gù, khom thành gù.động từEN-VI Dict
- Xốc lên (vai, lưng... ), vác lên (vai, lưng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camel had a large hump on its back.
-
We climbed the small hump behind the house.
-
We are finally over the hump of this project.
-
She has the hump because she is bored.
-
The camel can hump its back easily.