Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có lòng nhân đạo.động từEN-VI Dict
- Làm cho có tính người, nhân tính hoá.động từEN-VI Dict
- Hoá thành nhân đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good teachers humanise the classroom with care.
-
Stories can humanise a cold machine.
-
Kind acts humanise the way we work.