TanroDictionary Sổ từ

humanist

/ˈhjuːmənɪst/

Anh
0

humanist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn; Nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The humanist cared about art, books, and people.

  2. The humanist studied old Greek writing.