Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.danh từEN-VI Dict
- Nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The humanist cared about art, books, and people.
-
The humanist studied old Greek writing.