Nghĩa tiếng Việt
- Khiêm tốn, nhún nhường.tính từEN-VI Dict
- Khúm núm.tính từEN-VI Dict
- Thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần).tính từEN-VI Dict
- Xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật... ).tính từEN-VI Dict
- Làm nhục, sỉ nhục.động từEN-VI Dict
- Hạ thấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He maintains a humble attitude toward his coworkers.
-
You should be very humble towards your superiors.
-
She accepted her humble position with great grace.
-
They live in a humble house near the park.
-
He tried to humble his rival with sharp words.