Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Humbling yourself can help you listen better.
/hˈʌmblɪŋ/
humbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humble.
Humbling yourself can help you listen better.