TanroDictionary Sổ từ

humectant

/hjuːˈmektənt/

Anh
0

humectant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Glycerin is a humectant that keeps skin moist.