Nghĩa tiếng Việt
- Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Glycerin is a humectant that keeps skin moist.
/hjuːˈmektənt/
humectant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.
Glycerin is a humectant that keeps skin moist.