TanroDictionary Sổ từ

humidifier

/hjuːˈmɪdɪfaɪə(r)/

Anh
0

humidifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The humidifier kept the room comfortable.