Nghĩa tiếng Việt
- Sự ẩm ướt.danh từEN-VI Dict
- Độ ẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had too much humiditi.
-
High humiditi made the day uncomfortable.
/hjuːˈmɪdəti/
humidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ẩm ướt; Độ ẩm.
The room had too much humiditi.
High humiditi made the day uncomfortable.