TanroDictionary Sổ từ

humidity

/hjuːˈmɪdəti/

Anh
0

humidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ẩm ướt; Độ ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ẩm ướt.danh từEN-VI Dict
  2. Độ ẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had too much humiditi.

  2. High humiditi made the day uncomfortable.