Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng kém; địa vị hèn mọn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her humiliti impressed the whole class.
-
He accepted his humiliti without complaint.
/hjuːˈmɪləti/
humility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khiêm tốn, sự nhún nhường; Tình trạng kém; địa vị hèn mọn.
Her humiliti impressed the whole class.
He accepted his humiliti without complaint.