TanroDictionary Sổ từ

humming

/ˈhʌmɪŋ/

Anh
0

humming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hum; Vo ve, kêu o o (sâu bọ... ); kêu rền (máy); Hoạt động mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hum.động từEN-VI Dict
  2. Vo ve, kêu o o (sâu bọ... ); kêu rền (máy).tính từEN-VI Dict
  3. Hoạt động mạnh.tính từEN-VI Dict
  4. Mạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine was humming softly in the corner.

  2. The humming fan helped me sleep.

  3. The town was humming with activity all morning.

  4. He delivered a humming blow to the heavy bag.

  5. a humming blow

    cú đấm mạnh