Nghĩa tiếng Việt
- Gò, đống.danh từEN-VI Dict
- Gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small hummock rose above the flat field.
-
The tent stood on a hummock of ice.
/ˈhʌmək/
hummock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gò, đống; Gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng).
A small hummock rose above the flat field.
The tent stood on a hummock of ice.