Nghĩa tiếng Việt
- Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate hummus with warm bread.
/ˈhʊməs/
hummus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.
We ate hummus with warm bread.