TanroDictionary Sổ từ

hunching

/hˈʌntʃɪŋ/

Anh
0

hunching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is hunching over the desk again.