Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is hunching over the desk again.
/hˈʌntʃɪŋ/
hunching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunch.
He is hunching over the desk again.