TanroDictionary Sổ từ

hurley

/ˈhɜːli/

Anh
0

hurley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơlê (một lối chơi bóng gậy cong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơlê (một lối chơi bóng gậy cong).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played hurley in the park after school.