Nghĩa tiếng Việt
- Môn bóng gậy cong (đặc biệt ở Airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He watched hurling on a rainy afternoon.
/ˈhɜːlɪŋ/
hurling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn bóng gậy cong (đặc biệt ở Airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người).
He watched hurling on a rainy afternoon.