Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurrah.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are hurrahing after the final goal.
/həˈrɑːɪŋ/
hurrahing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurrah.
They are hurrahing after the final goal.