TanroDictionary Sổ từ

hurricane

/ˈhʌrɪkən/

Anh
0

hurricane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bão (gió cấp 8); Cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bão (gió cấp 8).danh từEN-VI Dict
  2. Cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hurricane damaged many homes.

  2. The crowd's joy spread like a hurricane.