Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hurryđộng từEN-VI Dict
- Vội vàng, hấp tấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hurried to catch the last bus home.
-
They had a hurried meal before leaving.
-
a hurried meal
một bữa ăn vội vàng
-
a hurried letter
bức thư viết vội vàng