Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hurries when the clock is late.
/hˈʌrɪz/
hurries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurry.
He hurries when the clock is late.