TanroDictionary

hurries

/hˈʌrɪz/

Anh
0

hurries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurry.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurryđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurries when the clock is late.