Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.tính từEN-VI Dict
- Có vỏ.tính từEN-VI Dict
- Khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người).tính từEN-VI Dict
- To khoẻ, vạm vỡ.tính từEN-VI Dict
- Chó Et-ki-mô.danh từEN-VI Dict
- Người Et-ki-mô.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Et-ki-mô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The huski shell cracked in her hand.
-
The nuts came in a huski case.
-
She spoke in a low and husky voice.
-
He was a big and husky man from the farm.
-
A huski ran beside the sled.