Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng.danh từEN-VI Dict
- Đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The huzzy spoke loudly to everyone at school.
-
That huzzy ignored the teacher's warning.