TanroDictionary Sổ từ

huzzy

/ˈhʌzi/

Anh
0

huzzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng; Đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The huzzy spoke loudly to everyone at school.

  2. That huzzy ignored the teacher's warning.